| điền trạch | dt. Nhà cửa ruộng-nương: Cố hết điền-trạch lấy tiền trả nợ // Nhà của người làm ruộng. |
| điền trạch | dt. Ruộng vườn, nhà cửa nói chung. |
| điền trạch | dt (H. trạch: nhà ở) Ruộng nương và nhà cửa: Điền trạch bán sạch sành sanh chỉ vì cờ bạc. |
| điền trạch | dt. Ruộng và nhà cửa. |
| điền trạch | d. Ruộng vườn, nhà cửa. |
| điền trạch | Ruộng nương nhà cửa. |
| Mu mắt cho biết về công danh , uy quyền , dđiền trạch, hướng nhà hợp khắc , duyên phận của đàn bà. |
| Sẽ cực tốt cho công việc làm ăn , giúp vợ chồng mua và sở hữu thêm được nhiều dđiền trạch. |
* Từ tham khảo:
- điền viên
- điển
- điển
- điển
- điển
- điển chế