| điền thổ | dt. Ruộng đất, thuộc ruộng đất: Bán hết điền-thổ về thành. |
| điền thổ | dt. Ruộng và đất ởnói chung. |
| điền thổ | dt (H. thổ: đất) Ruộng và đất nói chung: Gia đình đã trả đủ thuế điền thổ. |
| điền thổ | dt. Ruộng và đất. |
| điền thổ | d. Ruộng và đất. |
| điền thổ | Ruộng và đất ở. |
| Chỉ giữ độc cái thuế điền thổ quan năm mà thôi. |
| Chính quyền cấp bằng khoán điền thổ cho đất tư nhân (titre foncier). |
| Trong đó , mảnh đất số 446(4) được đăng ký vào sổ dđiền thổHà Nội quyển 6 , tờ 140 , số 1138 và Bằng khoán điền thổ tương ứng số 1138 đã ký vào ngày 27/8/1939 (nay có địa chỉ tại số nhà 20 , ngõ 31 , phố Yên Bái II , phường Phố Huế) bao gồm 1 ngôi nhà thờ tổ xây gạch , lợp mái ngói và phần sân được sử dụng vào mục đích thờ cúng cho dòng họ Nguyễn. |
* Từ tham khảo:
- điền tô
- điền tốt
- điền trạch
- điền trang
- điền viên
- điển