| diễn nôm | đt. Viết ra chữ nôm một bản văn chữ Hán: Chinh-phụ-ngâm diễn nôm. |
| diễn nôm | đt. Dịch một bản chữ hán thành chữ nôm. |
Ngài có diễn nôm gì thì diễn nhưng cứ theo ngu ý , ngài nên diễn nôm cái sách gì khuyên dân không nên làm giặc cỏ ấy thì hay. |
| À hay ngài diễn nôm quách cái bộ Đãng khấu chí của cái nhà ông gì... môn khách quan Tổng đốc Lưỡng Quảng Tôn Sĩ Nghị ngày trước , kể chuyện dẹp bọn giặc Lương Sơn Bạc mà lại hay. |
| Ngài mà diễn nôm xong thì tôi xin cho khắc ván in ngay và xin biếu ngài năm mươi lạng vàng làm nhuận bút. |
| Vừa rồi ông đã toan bỏ ý định diễn nôm Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm tài nhân vì thấy nguyên bản tầm thường quá. |
Một buổi sớm , thấy rõ lòng thày là vui vẻ , tôiđã mạn phép đọc để cụ Ðốc chữa cho bài diễn nôm : Mai sớm một tuần trà. |
Trên mấy tấm cửa lùa ngả xuống hai cái mễ gỗ , nhô hẳn ra vỉa hè , một cuốn Chinh phụ ngâm diễn nôm đã ghìm bước ông Đầu Xứ Em lại. |
* Từ tham khảo:
- được việc
- được voi đòi tiên
- đười ươi
- đười ươi giữ ống
- đượm
- đượm đà