| liên tưởng | đt. Do việc nầy, ý nầy mà tưởng đến việc khác, ý khác: Nhắc tới cái rét nứt da ở miền Bắc, tôi liên-tưởng tới hai thân tôi còn ngoài ấy. |
| liên tưởng | - đg. (hoặc d.). Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng. |
| liên tưởng | đgt. Nghĩ đến sự việc hiện tượng khác có liên quan nhân sự việc, hiện tượng này: quan hệ liên tưởng o tìm sự liên tưởng. |
| liên tưởng | dt (H. liên: hợp với; tưởng: suy nghĩ) Hiện tượng tâm lí khiến người ta khi nghĩ đến một sự vật lại nghĩ đến những sự vật liên quan hoặc vì gần nhau, hoặc vì giống nhau, hoặc vì trái ngược nhau: Vì liên tưởng mỗi khi nhìn thấy anh, tôi lại nhớ đến ông hàng xóm cũng để bộ râu như anh. đgt Nghĩ đến một người hay một sự vật khi đứng trước một người hay một sự vật giống hoặc trái ngược với người hay sự vật ấy: Hễ trông thấy một người bạn lùn lại liên tưởng đến một người bạn cao lênh khênh. |
| liên tưởng | đt. Do một ý mới mà nghĩ qua một ý cũ: Thấy cảnh nhà trường, tôi lại liên tưởng đến những ngày con đi học. |
| liên tưởng | .- Hiện tượng tâm lý qua đó một sự việc gợi ra trong ý thức những sự việc có liên quan với nó: gần nó, giống nó, trái với nó. |
| Nghĩ đến Tạc , nàng lliên tưởngngay đến cậu phán. |
Trác lại liên tưởng đến vợ chồng Khải. |
| Sự liên tưởng gợi chàng nghĩ đến đứa bé con cắn quả táo ngon lành hôm chàng gặp Thu đầu tiên. |
Sự liên tưởng gợi chàng nghĩ đến Nhan và miếng đất năm mẫu chàng đã viết giấy nhường cho ông bà Thiêm. |
| Loan bùi ngùi liên tưởng đến những người tự dấn thân vào một cuộc đời ảm đạm , đi bên cạnh những sự vui sướng trời đã dành riêng cho mà vô tình không biết. |
| Thật ra thì lúc đó , khi nghe mấy câu cuối cùng của ông chưởng lý , sự liên tưởng đưa trí Loan nghĩ đến Dũng ; nàng không ngờ đâu , cách nàng chỉ có mấy thước , Dũng đương đăm đăm nhìn nàng và hồi hộp , lo sợ cho nàng. |
* Từ tham khảo:
- liền
- liền bân
- liền bóc
- liền chóc
- liền đeo
- liền lạc