| liền đeo | trt. Liền-liền không dứt: Nói liền đeo cái miệng, không để ai ngủ cả. |
| liền đeo | tt. Liên tục không dứt, liền tù tì: Nói liền đeo không để miệng nghỉ o ăn liền đeo. |
| Thấy bà Lliền đeovàng , y liền nghĩ cách giết để cướp tài sản , theo báo Công An TP. HCM. |
* Từ tham khảo:
- liền lặn
- liền liền
- liền tả
- liền tay
- liền trơn
- liền tì