| điên của | tt. Điên vì tiền của nhiều quá, những toan-tính làm rối cả đầu óc, phần lo-sợ người ám-hại để giựt // (thth) Hoang-phí, không hiểu giá-trị đồng tiền: Bộ điên của sao mua nón nầy với giá đó; Tôi có điên của đâu mà tính đập! |
Được cái bệnh điên của Sửu rất lành , không hại đến ai. |
| Anh suốt đời đi mây về gió , khi hòa bình rồi , một tay chị Ngân Hà lo cho cả gia đình , gồm cha già và người mẹ mắc bệnh dđiên củaanh. |
| Đây đã là lần thứ 3 Gã điên Cao Việt Nam quay trở lại trường đua Sentul , và là lần thứ 2 anh tham dự thi đấu tại hạng mục AP250 , vì thế chắc chắn anh sẽ phát huy được chất dđiên củamình , còn với Lê Khánh Lộc thì đã không còn bỡ ngỡ với đấu trường quốc tế nên anh sẽ trở nên hiếu chiến hơn. |
| HLV Klopp tạo nên thương hiệu lối chơi tấn công tổng lực kiểu bất cần đúng chất dđiên củamình Ông McNulty cho rằng : Sự cẩn trọng và bài bản quá mức của HLV Guardiola trong lối chơi cùng việc đánh giá sai về Liverpool đã khiến Man xanh nhận kết cục cay đắng. |
| Vẫn còn trận lượt về , nhưng báo chí Anh cho rằng HLV Guardiola rất khó tìm được giải pháp nào hóa giải lối chơi dđiên củangười đồng nghiệp Klopp. |
| Em rất thích đọc truyện Mẹ dđiên củanhà văn , dịch giả nổi tiếng : Trang Hạ ; càng đọc càng thấy thương mẹ , nhớ nhà ; hôm nào cũng gọi điện cho mẹ khóc sướt mướt , hỏi tỉ mỉ , chi tiết từng người trong gia đình và luôn dặn mẹ phải cho con Milu ăn thật nhiều để nó béo tròn. |
* Từ tham khảo:
- kiều-nhạc
- kiểu-đồ
- kiểu-vẽ
- kiểu-mạng
- kiểu-phong
- kiểu-quân