| kiểu quân | dt. Vua giả, kẻ đoạt ngôi vua (đối với những người còn trung-thành với vua trước). |
| Theo thầy Lâm việc giáo dục không thể áp đặt một phương pháp , một biện pháp cứng rắn với tất cả học sinh theo kkiểu quânlệnh như sơn. |
| Ngày đầu tiên , anh được đào tạo cơ bản với các bài tập kkiểu quânsự và tập diễu hành. |
| Những bài tập đi , chạy , lăn lê bò toài không phải theo kiểu bộ đội ta mà theo kkiểu quânphiệt Nhật. |
| Nhóm thánh chiến đã có một xác nhận đầu tiên của chúng về cuộc tấn công kkiểu quânđội vào một trung tâm người khuyết tật ở San Bernardino sau khi FBI chính thức liệt vụ tấn công hôm 2/12 theo chủ nghĩa khủng bố. |
| Trong bài phát biểu tại Nhà Trắng với sự chứng kiến của nhiều nhân viên thực thi pháp luật , các nghị sĩ và 4 em nhỏ từng viết thư gửi Tổng thống sau vụ xả súng tại trường tiểu học Sandy Hook , ông Obama đã hối thúc Quốc hội Mỹ khẩn trương phê chuẩn các đề xuất ông đưa ra bao gồm tái áp dụng một lệnh cấm đối với các loại vũ khí tấn công kkiểu quânsự , giới hạn số lượng đạn mỗi băng đạn có thể chứa ở mức 10 viên đồng thời thông qua lệnh cấm tàng trữ và buôn bán các loại đạn xuyên áo giáp. |
* Từ tham khảo:
- tẩm-nhuận
- tẩm-tiệm
- tẩm-cụ
- tẩm-y
- tẩm-môn
- tẫm