Tâm trí chàng như bị cử chỉ và ngôn ngữ kỳ khôi của Tuyết huyễn hoặc , tựa như con chim bị cặp mắt lí tí của con rắn thôi miên làm cho không thể nhúc nhích.
Xứ đồng chiêm Sơn Nam hạ đã biến thành một vùng nước mất hẳn bờ , trên đó nhấp nhô những con đò đồng lí tí.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): lí tí
* Từ tham khảo:
- lí tính
- lí tính
- lí trí
- lí trưởng
- lí tưởng
- lí tưởng hoá