| dịch phẩm | dt. Tác-phẩm được dịch, bản dịch một tác-phẩm: Trước chiến-tranh, nước ta đã có nhiều dịch-phẩm đáng kể. |
| dịch phẩm | dt (H. dịch: chuyển sang tiếng khác; phẩm: thứ làm ra) Tác phẩm dịch: Quyển Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn không nổi tiếng bằng dịch phẩm của Đoàn Thị Điểm. |
| dịch phẩm | dt. Tác-phẩm dịch thuật. |
| dịch phẩm | d. Bản dịch có giá trị như một tác phẩm: Dịch phẩm Chinh phụ ngâm khúc của Đoàn Thị Điểm. |
| Ông thừa hiểu rằng một số dịch phẩm ra đời chỉ để làm chứng cho tình hữu nghị , và ông không muốn cái đặc ân đó rơi vào đầu mình. |
* Từ tham khảo:
- đệ-ngũ
- đệ-nhị
- đệ-tam
- đệ-tam-nhân
- đệ-thập
- đêm dài