| đệ nhị | tt. Thứ nhì, hạng nhì: Đệ nhị anh-hùng; Lớp Đệ-nhị là năm thứ hai ban Trung-học đệ-nhị-cấp. |
| đệ nhị | tt (H. đệ: thứ tự; nhị: hai) Thứ hai; Bậc hai: Quốc tế đệ nhị; Vua Sác-lơ đệ nhị; Học năm đệ nhị. |
| Về sau , lịch sử chép rằng trong cuộc hội kiến quan trọng ấy ở Kiên thành " Nhạc tự xưng là đệ nhất trại chủ , cai quản hai huyện Phù Ly , Bồng Sơn ; Nguyễn Thung làm đệ nhị trại chủ , cai quản huyện Tuy Viễn ; Huyền Khê làm đệ tam trại chủ , coi việc quân lương " (Chính biên liệt truyện , q. |
| Ông cười xong , hoan hỉ nói : Thế mới biết ông Thung đệ nhị trại chủ của chúng ta sâu sắc đến dường nào. |
| Thế mới xứng là đệ nhị trại chủ. |
| Cho nên quân đệ nhị trại chủ Nguyễn Thung đứng ra lĩnh phần khó nhất là liều lĩnh chiếm cho được phủ. |
| đệ nhị trại chủ Nguyễn Thung và tất cả anh em Tuy Viễn là những người chiến công đầu. |
| Hoặc biết đâu vừa chiếm được phủ , trại chủ đã giao lại cho đệ nhị trại chủ để về Kiên thành họp bàn đánh hai kho Càn Dương , Nước ngọt. |
* Từ tham khảo:
- linh
- linh
- linh binh
- linh cảm
- linh chinh
- linh cữu