| linh cữu | dt. Cái hòm có liệm người chết chưa chôn: Phò linh-cữu, đưa linh-cữu. |
| linh cữu | - Quan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn. |
| linh cữu | - quan tài đựng xác chết có tính cách thiêng liêng |
| linh cữu | dt. Quan tài có xác người chưa chôn: rước linh cữu cụ ra đồng o túc trực bên linh cữu o linh cữu quàn nhà tang lễ. |
| linh cữu | dt (H. linh: người chết; cữu: quan tài) Quan tài có thây người chết trước khi đem chôn: Mặc niệm trước linh cữu người bạn già. |
| linh cữu | dt. Cái quan đựng thây người chết chưa chôn. |
| linh cữu | .- Quan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn. |
| linh cữu | Quan tài đựng xác người chết chưa chôn: Rước linh-cữu ra đồng. |
| Lại có người đến từ sáng nhưng cứ quanh quẩn ngoài ngõ đợi ông Hà lên trực bên linh cữu mới vào thắp hương viếng. |
Hương và hai bạn về đến nơi khi mọi người đã bắt đầu khiêng linh cữu ra nơi trồng đòn. |
| Cô giúp tôi đặt cẩn thận bó huệ trắng dưới chân linh cữu , cạnh mấy vòng hoa lớn rồi cô thắp ba nén hương , đưa cho tôi khấn trước vong linh cụ. |
| Lại có người đến từ sáng nhưng cứ quanh quẩn ngoài ngõ đợi ông Hà lên trực bên linh cữu mới vào thắp hương viếng. |
Hương và hai bạn về đến nơi khi mọi người đã bắt đầu khiêng linh cữu ra nơi trồng đòn. |
| Rước linh cữu Tiên Hoàng Đế về táng ở sơn lăng Trường Yên266. |
* Từ tham khảo:
- linh diệu
- linh dư
- linh dược
- linh đài
- linh đan
- linh đạo