| đệ tam | tt. Thứ ba, hạng ba: Lớp Đệ-tam là năm thứ nhất ban Trung-học Đệ-nhị-cấp // X. Đệ-tam quốc-tế PH. III. |
| đệ tam | tt (H. đệ: thứ tự; tam: ba) Thứ ba: Quyển đệ tam viết đã xong rồi (TrTXương); Quốc tế đệ tam. |
| Về sau , lịch sử chép rằng trong cuộc hội kiến quan trọng ấy ở Kiên thành " Nhạc tự xưng là đệ nhất trại chủ , cai quản hai huyện Phù Ly , Bồng Sơn ; Nguyễn Thung làm đệ nhị trại chủ , cai quản huyện Tuy Viễn ; Huyền Khê làm đệ tam trại chủ , coi việc quân lương " (Chính biên liệt truyện , q. |
| Ông ta là đệ tam trại chủ bên Kiên thành , lo việc quân lương , tức là người có quyền cho thằng Lợi sống thì sống , muốn nó chết thì không còn đường thoát. |
| Là đệ tam trại chủ , đặc trách quân lương , mà không lo xong được những cái việc vặt vãnh lâu nay một thằng con nít vẫn làm , thì còn thể thống gì nữa ! Cho nên không lấy gì đo được niềm hân hoan biết ơn của Huyền Khê , khi Nhạc gửi Lữ qua giúp ông giải quyết các khó khăn nan giải về vận chuyển. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh Huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
| Chúng còn đòi Huyền Khê phải tiếp lương cho Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân , lấy cớ đệ tam trại chủ có trách nhiệm về quân lương cho cả hai phía. |
| Trên danh nghĩa , cứ để cho đệ tam trại chủ tiếp tục cai quản quân lương. |
* Từ tham khảo:
- vẻo
- véo
- véo
- véo vó
- véo von
- vẹo