| đích danh | trt. Đúng tên: Đích-danh tầm-nã bắt về hỏi tra (K) // (thth) Ngay mặt ngay tên: Nói đích-danh, chỉ đích-danh. |
| đích danh | - t. Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung. Gọi đích danh anh ta. Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm. |
| đích danh | dt. Đúng tên người hay việc rõ rành, cụ thể: mời đích danh o chỉ đích danh khuyết điểm không nói mò được đâu. |
| đích danh | trgt (H. đích: đúng là; danh: tên) Đúng là người nói đến: Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư (K). |
| đích danh | bt. Đúng tên: Đích danh tầm nã bắt về hỏi tra (Ng.Du) |
| đích danh | d. Đúng là người ấy: Đích danh thủ phạm. |
| đích danh | Chính tên ấy: Đích-danh tầm-nã bắt về hỏi tra (K). |
| Chưa được đích danh gọi là bà Chánh , nhưng bà Hai biết lắm , mọi người đã xét nét nhìn bà như một bà Chánh. |
| Trong khi đó , trước thông tin nêu dđích danhthẩm phán , TAND Hà Nội vừa có công văn đề nghị Công an Hà Nội làm rõ sự việc. |
| TP , tỉnh đã nhiều lần có giấy mời dđích danhlãnh đạo nhưng phía Công ty bao bì Sabeco Sông Lam không đến ; mời chung công ty thì họ chỉ cử bộ phận nhân sự đến làm việc. |
| Tôi có bằng chứng hai tin nhắn rất dài đầy đủ , mang tính chất hợp tác gửi cho Bí thư Thành ủy Hải Phòng , cùng với một công văn gửi dđích danhông Nguyễn Văn Tùng , Chủ tịch UBND TP Hải Phòng. |
| Nêu dđích danh2 cái tên Uber và Grab , ông Huy cho rằng , 2 tác nhân này đã gây thiệt hại về kinh tế cho các hãng taxi truyền thống. |
| Điều đặc biệt , ông Hải được doanh nghiệp chủ động xin về , nêu dđích danh. |
* Từ tham khảo:
- đích mẫu
- đích thân
- đích thật
- đích thị
- đích thực
- đích tôn