| dịch | - 1 dt. Chất lỏng trong cơ thể: Dịch não tuỷ. - 2 dt. 1. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải: Dịch hạch; Dịch tả 2. Sự lan truyền không lành mạnh: Dịch khiêu vũ. - 3 dt. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho: Dày công nghiên cứu kinh Dịch. - 4 đgt. Nhích lại: Xa xôi dịch lại cho gần (tng). - 5 đgt. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp; Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt. |
| dịch | I. dt. Chất lỏng sinh lí của tổ chức sống trong cơ thể (như máu, huyết tương, huyết thanh...). II. Chất lỏng nói chung: dịch thể o dịch vị o dung dịch o huyết dịch o niêm dịch o tinh dịch o tràng dịch. |
| dịch | dt. Tình trạng bệnh phát triển lây lan nhanh mạnh trong một thời gian nhất định: dịch cúm o dịch trâu bò o gà chết dịch o dịch bệnh o dịch hạch o dịch lệ o dịch tả o dịch tễ o miễn dịch o ôn dịch. |
| dịch | dt. Trạm, chỗ nghỉ hay tiếp nhận giấy trên từng cung đường. |
| dịch | đgt. 1. Chuyển dời, xê xích vị trí trong một khoảng ngắn: dịch cái tủ vào góc phòng o chuyển dịch o di dịch. 2. Trao đổi (hàng hoá): giao dịch o mậu dịch o mậu dịch viên. |
| dịch | đgt. Chuyển nội dung từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, từ hệ thống kí hiệu này sang hệ thống kí hiệu khác: dịch tài liệu o dịch mật mã o dịch âm o dịch giả o dịch phẩm o dịch thuật o biên dịch o phiên dịch o phỏng dịch. |
| dịch | I. 1. Công việc lớn lao, nặng nhọc: dịch vụ o binh dịch o chiến dịch o hình dịch o khổ dịch o lao dịch o lệ dịch o lực dịch o phục dịch o quân dịch. 2. Người chuyên để sai bảo trong xã hội cũ: chức dịch o lí dịch o nha dịch o sai dịch o sưu dịch o tạp dịch. II. Sử dụng sức lao động dưới hình thức cưỡng bức, bóc lột: nô dịch o phúc dịch. |
| dịch | Mạnh mẽ: hách dịch. |
| dịch | Kéo sợi: diễn dịch. |
| dịch | dt Chất lỏng trong cơ thể: Dịch não tuỷ. |
| dịch | dt 1. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải: Dịch hạch; Dịch tả 2. Sự lan truyền không lành mạnh: Dịch khiêu vũ. |
| dịch | dt Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho: Dày công nghiên cứu kinh Dịch. |
| dịch | đgt Nhích lại: Xa xôi dịch lại cho gần (tng). |
| dịch | đgt Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: Dịch bản “Tuyên ngôn độc lập” sang tiếng Pháp; Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt. |
| dịch | (khd) đt. Thay đổi, trao đổi: Mậu dịch. |
| dịch | dt. Việc; việc binh: Bải dịch, dịch vụ. // Hiện dịch. Binh dịch. |
| dịch | dt. Bịnh truyền-nhiễm: Bịnh dịch, ôn dịch. |
| dịch | đt. Đem thứ tiếng nầy diễn sang thứ tiếng khách: Dịch sách ngoại quốc là một việc tối cần. // Dịch sát nghĩa. Dịch sát văn. |
| dịch | dt. Nước, chất lõng: Dung dịch, thể dịch. |
| dịch | dt. Xích, xê ra: Dịch ra một chút nữa cho rộng chỗ ngồi. Xê dịch. |
| dịch | 1 đg. Cg. Phiên dịch. Diễn ý bằng thứ tiếng khác với tiếng dùng trong nguyên văn hoặc trong một bản đã có, sao cho hai bản trước và sau tương đương nhau về nghĩa và cách biểu đạt: Dịch cho một đại biểu nước ngoài; Dịch quyển vật lí từ tiếng Nga sang tiếng Việt. |
| dịch | 2 đg. Nhích lại, xê lại: Dịch lại đây mà xem cho rõ. |
| dịch | 3 d. Chất lỏng trong cơ thể . |
| dịch | 4 d. Cg. Dịch tễ. Bệnh truyền nhiễm tràn lan ra, làm cho nhiều người mắc phải: Dịch thổ tả. |
| dịch | Đổi (không dùng một mình). |
| dịch | Tên một bộ sách trong ngũ Kinh, nói về sự biến hoá của bát-quái. |
| dịch | 1. Việc: Lý-trưởng bị thu bằng bãi dịch. 2. Sai khiến (không dùng một mình). |
| dịch | Thứ bệnh thời-chứng hay truyền-nhiễm. |
| dịch | Phiên truyền tiếng này ra thứ tiếng khác: Dịch văn Tây, dịch văn Tàu. |
| dịch | Trạm. Chỗ nghỉ từng cung đường, chỗ nhận giấy-má tin-tức để truyền đi nơi khác. |
| Người đội dịch ra tiếng ta xong , thì Loan thấy bà Phán chỉ vào nàng nói : Nó giết chồng nó. |
| Loan vừa ở toà báo Minh Nhựt về và được Hoạch hứa cho công việc đánh máy chữ và dịch những bài lặt vặt ở các báo tây. |
Chị ngồi dịch lại đây không ướt. |
Nhiều khi trong lúc vợ Ngẩu đứng cho lợn ăn , mặt mũi chân tay bẩn thỉu không kém gì những con lợn trong chuồng , mà đời nàng với đời những con lợn kia biết đằng nào có giá hơn , đáng sống hơn , thì trên nhà tiếng Ngẩu ê a như tiếng ở thời cổ đưa lại : Đại học chi đạo... đại học chi đạo , đại học chi đạo , a... Tại minh minh đức , tại tân dân , đại học chi đạo ư a... tại tân dân... âm a... Rồi Ngẩu vừa đọc vừa dịch ra tiếng An Nam : Đại học chi đạo ư... a... tại tân dân... ở mới dân , tại tân dân ,... ở mới dân. |
Khi học tới năm thứ hai trường sư phạm thì cha mẹ Minh trong một thời kỳ có bệnh dịch hạch cùng theo nhau mà chết. |
Câu nói thật tình của Văn vốn đựng đầy mỹ ý nhưng không ngờ bị Minh hiểu một cách lệch lạc , cho đó là những lời hách dịch kiêu ngạo của dân nhà giàu. |
* Từ tham khảo:
- dịch bào
- dịch bệnh
- dịch chuyển
- dịch đạo
- dịch địa
- dịch đinh