| dịch chuyển | Nh. Chuyển dịch. |
| Những đại dương dưới cánh máy bay khi cô dịch chuyển trong những chuyến đi khắp năm châu , những vùng biển anh tìm về với ký ức trên quê hương. |
(*) Tilt shift (ống kính trượt) là kỹ thuật dịch chuyển và xoay ống kính để chỉ có một phần bức ảnh được rơ nét , tạo cảm giác chủ thể trong ảnh có kích thước nhỏ hơn nhiều so với thực tế hoặc trông như một món đồ chơi. |
| Nó phủ lên mặt đất những lớp cỏ dày và nó dịch chuyển nhựa sống từ dưới lòng đất lên tới ngọn cây với một sự kiên trì , khoan thai và bền bỉ. |
| Và nhiều người xung quanh cũng ngồi ngắm một con người không thay đổi kiểu ngồi , không dịch chuyển hướng nhìn , khói thuốc không ngừng bay. |
| Theo đó , các giao ddịch chuyểnnhượng CKPS , CTCK cung cấp dịch vụ môi giới , tự doanh , dịch vụ tư vấn đầu tư CKPS , quản lý danh mục CKPS thuộc diện không chịu thuế GTGT. |
| Để khuyến khích TTCKPS phát triển , thu hút NĐT tham gia , các nước trên thế giới mặc dù vẫn đánh thuế giao ddịch chuyểnnhượng chứng khoán nhưng với mức thuế suất rất thấp , thấp hơn thuế suất đối với chứng khoán cơ sở. |
* Từ tham khảo:
- dịch địa
- dịch đinh
- dịch độc
- dịch giả
- dịch giọng
- dịch hạch