| dịch bệnh | dt. Bệnh truyền nhiễm, lây lan nói chung: đề phòng dịch bệnh. |
| dịch bệnh | dt (H. dịch: bệnh truyền nhiễm; bệnh: bệnh) Các bệnh dịch nói chung: Đề phòng dịch bệnh trong mùa. |
Ở bên này , Việt Nam đang nỗ lực kiểm soát dịch bệnh một cách hiệu quả. |
| dịch bệnh làm ai cũng khổ. |
| Mọi người bước nhanh qua tôi , tránh không va đụng vào tôi như thể đụng vào tôi thì lây dịch bệnh sang vậy. |
Quân Minh đối lũy với quân Hồ , ngày đêm đánh nhau , vì nắng mưa , dịch bệnh , lại bùn lầy ẩm ướt khó ở , chúng bèn dời đến đóng ở Hàm Tử , lập doanh trại phòng bị nghiêm ngặt. |
| Thúc Dao là con người tôn thất , Nhật Chiêu là tướng quân cũ , nhận quan tước của nhà Minh , giữ đất , trị dân , dân không theo có được không? Giết Thúc Dao và Nhật Chiêu là phải , còn bọn thuộc hạ nên vỗ về mà dùng , thì chúng không cảm kích ơn đức đó hay saỏ Thế là lại giết nhiều như vậy , sao gọi là quan nhân nghĩa được? Xem như Lê Tiệt và Lê Nguyên Đỉnh nhầm họp quân ở Hát Giang , mưu đánh úp Trùng Quang Đế , mà Trùng Quang Đế chỉ có Tiệt Đế và Nguyễn Đỉnh thôi , còn đều tha cả , so với Giản Định Đế thì đằng nào hơn? Năm ấy đói và dịch bệnh , nhân dân không cày cấy được , người chết gối lên nhau. |
Năm này đói và dịch bệnh nặng hơn [15a] năm trước. |
* Từ tham khảo:
- dịch đạo
- dịch địa
- dịch đinh
- dịch độc
- dịch giả
- dịch giọng