| lấy độc trị độc | 1. Dùng thuốc có chất độc để chữa bệnh ác tính. 2. Dùng ngay những hành vi bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác. |
| lấy độc trị độc | ng Dùng một kế ác để trị một kẻ ác: Người ta khuyên ông cụ lấy độc trị độc, nhưng ông cụ nói là không nỡ. |
| lấy độc trị độc |
|
| Một tia sáng lóe lên khi ông tự phân tích truyền hóa chất trong Tây y hiện nay đang là llấy độc trị độc. |
| Ngay lập tức , ông cũng áp dụng thuyết llấy độc trị độctrong việc tìm ra phương thuốc cứu bố. |
| Có thể , vị lương y đã kết hợp llấy độc trị độcở đây chăng? |
* Từ tham khảo:
- lấy được dâu thì rầu cả dạ
- lấy gáo đong nước biển
- lấy gầu tát biển
- lấy gậy chọc trời
- lấy giọng
- lấy làm