| đĩa cứng | dt. Đĩa từ cứng, có thể chứa một số lượng dữ liệu khá lớn và được ghi, đọc dữ liệu nhanh. |
| đĩa cứng | dt (Anh: hard disk) Đĩa từ có dung lượng lớn được gắn chặt trong máy vi tính: Đĩa cứng thường nằm trong ổ cứng. |
| Thay vì có 2 ổ đĩa như trước (1 ổ dđĩa cứng, 1 ổ đĩa quang) thì nay , chúng tôi quyết định giảm đi 1 ổ đĩa để giảm nhẹ trọng lượng. |
| Theo khuyến cáo của Microsoft thì phải dành 300 MB không gian dđĩa cứngtrống và sự thật thì một tập tin System Restore có thể sử dụng lên đến 15% không gian này. |
| Cảnh sát đã khám xét nhà của nghi phạm ở phía nam TP Xít ni , thu giữ nhiều tài liệu và ổ dđĩa cứng. |
| Windows 10 : Tiết kiệm dung lượng dđĩa cứngvới CompactOS Làm gì khi không thể nâng cấp lên Windows 10 Anniversary Windows 10 : Sao lưu và phục hồi driver với một dòng lệnh Khắc phục lỗi 100% Disk Usage trên Windows 10 20 phần mềm miễn phí không thể thiếu cho Windows 10. |
| Windows 10 : Tiết kiệm dung lượng dđĩa cứngvới CompactOS Làm gì khi không thể nâng cấp lên Windows 10 Anniversary Windows 10 : Sao lưu và phục hồi driver với một dòng lệnh Khắc phục lỗi 100% Disk Usage trên Windows 10 20 phần mềm miễn phí không thể thiếu cho Windows 10 Xóa các phiên bản Windows cũ Windows 10 thường tự động lưu dữ liệu của phiên bản Windows cũ sau khi nâng cấp. |
| Điều này cho phép bạn quay trở lại phiên bản trước nếu cần , tuy nhiên dữ liệu cũ sẽ chiếm rất nhiều không gian dđĩa cứng. |
* Từ tham khảo:
- đĩa mềm
- đĩa quang học
- đĩa từ
- đía
- đía dóc
- địa