| đĩa mềm | dt. Đĩa từ mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ. |
| đĩa mềm | dt (Anh: diskette) Đĩa từng dùng để lưu trữ thông tin: Có thể lấy đĩa mềm ra khỏi máy tính một cách thường xuyên. |
| Theo hướng dẫn tại Công văn số 4700/TCHQ TXNK ngày 7/9/2012 của Tổng cục Hải quan , phần mềm nhập khẩu qua cửa khẩu hải quan được quản lý , phân loại và tính thuế theo thuế suất của phương tiện chứa đựng phần mềm (ví dụ như : dđĩa mềm, đĩa CD , đĩa DVD , băng từ , thẻ từ , ổ cứng ngoài ). |
| Nếu Bằng đồng ý , Cường sẽ gửi phôi thẻ từ , máy đọc , ghi dữ liệu thẻ từ MSR 505C cùng một dđĩa mềmquản lý , sử dụng thiết bị ghi thẻ và thông tin cá nhân , tài khoản của những người này về cho Bằng để làm giả thẻ tín dụng quốc tế , rút tiền với điều kiện sau mỗi phi vụ rút tiền thành công Bằng phải gửi về cho anh ta 70% tiền rút được. |
| Cụ thể , theo hướng dẫn của Bộ TT&TT ; , từ ngày 15/12/2015 , các sản phẩm CNTT đã qua sử dụng như : Máy tính xách tay , kể cả notebook , tablet PC ; điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác ; loa thùng ; tai nghe có khung choàng đầu ; bộ micro/loa kết hợp ; camera truyền hình , camera kỹ thuật số khác ; radio cát sét loại bỏ túi ; ổ dđĩa mềm, ổ đĩa quang , kể cả ổ CD ROM , ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD R) ; màn hình LCD , LED và kiểu màn hình dẹt khác bị cấm nhập khẩu. |
| Trở lại năm 1985 , Windows 1.0 yêu cầu hai dđĩa mềm, 256 KB bộ nhớ , và một card đồ họa để chạy được trên máy tính. |
| BKED có dung lượng chỉ khoảng 200KB , có thể lưu trong một dđĩa mềmđể sử dụng bất cứ đâu. |
* Từ tham khảo:
- đĩa từ
- đía
- đía dóc
- địa
- địa
- địa