| lâu năm | tt. Cũ, trải nhiều năm tháng: Bấy-lâu phong kín nhuỵ đào, Bây-giờ khác thể hàng-rào lâu năm (CD). |
| lâu năm | - Đã qua nhiều năm: Vỏ quýt lâu năm |
| lâu năm | dt. Khoảng thời gian nhiều năm liền: kinh nghiệm lâu năm o cây lâu năm o thợ lâu năm của nhà máy. |
| lâu năm | tt, trgt Đã qua nhiều năm rồi: Một kỉ niệm lâu năm; Lâu năm chưa gặp anh ấy. |
| lâu năm | bt. Nhiều năm, lâu lắm: Cây lâu năm. |
| lâu năm | .- Đã qua nhiều năm: Vỏ quýt lâu năm |
| Nhân có cụ Phách làm việc lâu năm cho một sở buôn ở Hải Phòng lại là bạn chí thiết của thân phụ chàng , nên Trương nhờ cụ Phách xin hộ việc làm. |
| Chàng có cái sung sướng ngây ngất của một người đi xa lâu năm sắp được về thăm quê nhà. |
Tuy đã lâu năm , nhưng chàng nhận ngay được ngõ vào nhà bạn , cái cổng gỗ bây giờ đã cũ , mấy cây roi có to hơn , nhưng trong đám lá xanh mấy chùm quả nặng trĩu vẫn một sắc da mát và hồng như trước. |
| Trời trong và gió mát quá , khiến tôi chợt nhớ đến cánh đồi , ruộng ở chỗ ông Ba ở mà đã lâu năm tôi chưa về thăm. |
Anh ở chi đây cho cu lít bắt , thằng cò ngăm Anh đi theo chính nghĩa lâu năm cũng về. |
Bấy lâu phong kín nhuỵ đào Bây giờ khác thể hàng rào lâu năm. |
* Từ tham khảo:
- lâu ngày dày kén
- lâu ngày lá dâu thành lụa
- lâu nhâu
- lâu quánh
- lầu
- lầu