| lâu ngày | tt. Trải nhiều ngày tháng. |
| lâu ngày | - Trải qua một thời gian dài: Lâu ngày chưa gặp bạn. |
| lâu ngày | dt. Khoảng thời gian nhiều ngày tháng: Lâu ngày không gặp nhau thấy nhơ nhớ o Lâu ngày mới lại được nhậu một bữa thế này o lâu ngày dày kén (tng.) o nợ để lâu ngày. |
| lâu ngày | tt, trgt Trải qua một thời gian dài: Lâu ngày chưa nhận được tin tức gì của anh ấy. |
| lâu ngày | trt. Nhiều ngày rồi, lâu rồi: Lâu ngày chầy tháng. |
| lâu ngày | .- Trải qua một thời gian dài: Lâu ngày chưa gặp bạn. |
Khải llâu ngàymới được gặp em nên tỏ vẻ vui mừng , hỏi han em về chuyện nhà chồng. |
Chàng không giữ được nữa : Anh cười à ? Cười gì ? Chuyên chưa nhận thấy vẻ giận dữ của Trương , giọng nói bỡn thân mật : lâu ngày không gặp anh , mừng thì cười chơi chứ cười gì ? Anh không biết tôi ốm sắp chết đến nơi à ? Chuyên chột nhớ ra : phải , đã lâu lắm , Trương có khám bệnh , chàng có nói lỡ câu gì ? Chuyên dần dần nhớ lại rõ hết cả. |
| Chàng chỉ mong có dịp rời khỏi nhà , nên tờ cáo phó ấy đối với chàng chẳng khác nào một tờ giấy thả một người tù đã lâu ngày. |
| Loan hỏi : Anh sắp đi đâu bây giờ ? Dũng đáp : Tôi lại đằng người anh em bạn , lâu ngày không gặp. |
Hôm nọ cần mấy quyển sách và lâu ngày cũng nhớ anh em bạn cũ , nên mới dò lên đây đấy. |
| Một câu nói đùa của anh em vụt trở lại trong ký ức : “Liệu hồn ! Hoả diệm sơn yên lặng lâu ngày không phun lửa , đến khi phun lửa càng mạnh , càng ghê gớm , tai hại”. |
* Từ tham khảo:
- lâu ngày lá dâu thành lụa
- lâu nhâu
- lâu quánh
- lầu
- lầu
- lầu bầu