| đi tiên | đt. Khởi-sự trước: Bên đỏ đi tiên (cờ tướng). |
| Đến bây giờ quan niệm xã hội có chiều hướng mới mẻ , ông rất muốn gia đình mình vẫn đi tiên phong. |
| Đến bây giờ quan niệm xã hội có chiều hướng mới mẻ , ông rất muốn gia đình mình vẫn đi tiên phong. |
| Qua tỉnh lỵ Quảng Yên chừng 20 cây số , xe bắt đầu chạy chậm , và cứ thẳng tiến trên con đường thuộc địa đi tiên Yên. |
Đặc điểm chính của khai thác dữ liệu dựa trên Học máy/Học sâu là lợi thế rất lớn cho những người đi tiên phong , đặc biệt khi đó là những công ty lớn với nguồn lực gần như vô hạn về tính toán , về nhân tài. |
| Chủ trương hợp tác hóa về làng hai năm sau đó , mẹ tôi đi tiên phong góp ruộng vào hợp tác xã. |
| Xứng tầm người dđi tiênphong Mất rất nhiều thời gian nghiên cứu , NutiFood mới cho ra đời được sản phẩm sữa bột pha sẵn Nuti IQ , nhưng ông Hòa gọi đó mới chỉ là sự bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- con mày con nuôi
- con mắt là mặt đồng cân
- con mắt lá răm, lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền
- con mắt tinh đời
- con mắt to hơn cái bụng
- con mẻ