| đi thẳng | đt. Đi ngay một con đường, không quanh ngả khác: Anh cứ đi thẳng độ 100 m. thì thấy // Đi luôn, không ghé, không dừng lại: Gọi nó mà nó làm thinh đi thẳng. |
| đi thẳng | đgt 1. Không qua đường ngoắt ngoéo: Đi thẳng vào công nghệ hiện đại (Đỗ Mười) 2. Không dám ở lại nữa, vì thẹn, vì xấu hổ: Tên ăn cắp bị bắt quả tang liền đi thẳng. |
| Nhưng nàng chưa kịp hé môi , thì trên nhà có tiếng guốc mợ phán , thế là chồng nàng vội vàng đứng dậy dđi thẳng. |
Rồi bà đi thẳng xuống bếp tựa như ở nhà bà vậy. |
Thu nghiêm trang cúi chào , rồi đi thẳng ra cửa xe. |
| Trương đứng nhìn lại chiếc áo cánh một lúc , dáng tự lự rồi đi thẳng. |
| Tôi bỏ quên cái này... Chàng để Hợp đấy đi thẳng về nhà. |
| Cánh cửa chấn song hé mở để lộ ra một con đường đi thẳng vào trong bóng tối. |
* Từ tham khảo:
- rộm
- rôn rốt
- rồn rột
- rổn
- rổn rảng
- rốn