| di tật | đgt (H. di: còn lại; tật: tật bệnh) Tật do bệnh để lại: Cháu đi phải chống nạng là do di tật của bệnh bại liệt. |
| 10 ngày sau , với nhiều biểu hiện bất minh về thời gian , tiền bạc và nhận dạng chân bị ddi tậtđi khập khiễng , Hưng bị bắt tại nơi làm việc. |
| Nhiều nghiên cứu trên động vật cho rằng liều cao Cysteamine là nguyên nhân loét tá tràng (hoặc viêm loét dạ dày và tổn thương niêm mạc đường tiêu hóa) , hoại tử vỏ thượng thận và ddi tậtthai nhi. |
* Từ tham khảo:
- ựa
- ức
- ức
- ức
- ức
- ức chế