| đi ngược lại | ng Trái với: Đi ngược lại với truyền thống tốt đẹp của dân tộc (TrVGiàu). |
| Nghị lực , chưa có trong con người ta ! Gặp một tiểu đoàn đi ngược lại. |
| Việc Dụ Tông làm bậy , biến cung đình tôn nghiêm thành chỗ chơi bạc đã đi ngược lại tâm đức của các vua Trần trước đó vốn nghiêm khắc với trò đỏ đen. |
| Nhưng cũng là lúc được nhắc mình , được soi sáng tâm trí để không bị cuốn đi bởi những nhiễu nhương của thời cuộc , những tham vọng của bản thân mà sống nhân nghĩa , chính trực , không đi ngược lại truyền thống , duy trì được gia phong nền nếp , đóng góp cho xã hội tốt đẹp , tiếp nối mạch nguồn tự xa xưa cho tới mai sau. |
| Ông Hồ Văn Toán mòn mỏi chờ đợi UBND thành phố Hà Tĩnh đưa ra một phương án giải quyết hợp tình hợp lý nhưng điều đó gần mười năm nay đang bị dđi ngược lạiĐến năm 2010 , sau khi có chủ trương của nhà nước về việc thu hồi đất để triển khai dự án , gia đình ủng hộ và nhất trí nhường lại diện tích 1500m2 đất để xây dựng công trình phúc lợi dân sinh. |
| Dù vậy , chính ngài thị trưởng đã dđi ngược lạiquy định chính mình đề ra khi ông đã qua đời cuối năm ngoái ở tuổi 70. |
| Ngoài ra , các nhà đầu tư nước ngoài cũng được phép áp dụng các luật nước ngoài để giải quyết những phạm vi , những vần đề mà luật Việt Nam chưa đề cập đến nhưng không dđi ngược lạicác nguyên tắc cơ bản trong luật pháp Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- dương đông kích tây
- dương giác
- dương gian
- dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
- dương giản
- dương giao