| nổ đùng | đt. Nổ tiếng rất to: Nghe nổ đùng một tiếng. |
| Nhưng thỉnh thoảng một tiếng nổ đùng của chiếc ống lệnh còn đến làm rung động cái cửa kính kêu rè rè như tiếng ngân bên tai chàng. |
| Tiếng trẻ em reo hò lẫn trong tiếng pháo nổ đùng đoàng. |
| Bà Kiều Thị Hằng , người dân sống ở gần hiện trường kể lại : Nghe tiếng nnổ đùngmột cái ai cũng giật mình. |
| Ai bắt gặp một lão đeo đôi chân gà ở cổ , phóng xe máy phân khối lớn nnổ đùngđoàng ở thủ đô , thì đích thị là Nguyên Trâu. |
* Từ tham khảo:
- lại-noạ
- lay gọi
- lảy cò
- lãy
- lạy dài
- lạy họ