Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nổ giòn
đt. Nổ to một tràng dài liên-tiếp:
Pháo nổ giòn, súng nổ giòn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sạt
-
sạt
-
sạt cà rây
-
sạt nghiệp
-
sạt sạt
-
sạt vai
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi ba , bốn. Ðến người thứ năm thì bất thình lình có tiếng súng liên thanh
nổ giòn
giã trên đầu
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nổ giòn
* Từ tham khảo:
- sạt
- sạt
- sạt cà rây
- sạt nghiệp
- sạt sạt
- sạt vai