| đi nào | trgt Từ dùng để khuyên làm ngay việc gì: Viết đi nào; Họp đi nào. |
| Mình hãy ngồi đây nói chuyện với anh một lát nữa đi nào , đi đâu mà vội. |
| Cậu Kiên có bà con làm lớn lắm , không , bên phía giặc đó chứ !… Đã bảo , chùi nước mắt đi nào , trông kìa , mặt mũi tèm nhem !… Thôi , " nhà " dẫn các con vào ngủ đi nhé , không sáng mai mày châu ủ dột mất đẹp đi. |
| Uống chén nữa để rửa sạch bụi bặm đi nào. |
Cô hãy khai thật đi nào ! Anh ta là người yêu cô chứ? Vâng , anh ấy là người yêu của cháu ạ. |
Ra kia đi nào , mẹ bảo có nghe không? Con cái nhà đến là khổ ! Tiếng quát làm dứt luồng suy nghĩ của người đàn bà. |
| Nín đi nào. Bây giờ thì đi dạo nhé |
* Từ tham khảo:
- sinh học
- sinh học phóng xạ
- sinh hữu kì, tử vô hạn
- sinh kế
- sinh khí
- sinh kháng học