Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xụ mặt
đt. Sa-sầm, chù-ụ, ra vẻ buồn hay giận ở mặt
: Nghe nói, nàng xụ mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trẵn-trẵn
-
trăng bạc
-
trăng lặn
-
trăng lên
-
trăng lu
-
trăng mọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngắn gọn thôi , mình yêu nụ cười đó đấy... Cà Chua mà x
xụ mặt
xuống thì cũng mệt lo lắm , năn nỉ xỉu luôn".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xụ mặt
* Từ tham khảo:
- trẵn-trẵn
- trăng bạc
- trăng lặn
- trăng lên
- trăng lu
- trăng mọc