| trăng lên | dt. Chỉ mặt trăng vừa nhô lên khỏi mặt đất phía ta ở, đêm tối trở nên sáng: Trăng lên khỏi núi trăng khuất bụi chuối trăng mờ, Tiếng em ở chợ sao khờ bán buôn? (CD). |
| Chàng mở cửa bước vào nhà không buồn thắp đèn , lần theo ánh trăng lên giường nằm. |
| Mãi đến khi trông thấy ánh đèn của ông Hoạt đặt bên mâm cơm ngoài hiên , Liên mới nhớ ra rằng chưa ai ăn cơm chiều... Đêm hôm ấy trời đen như mực , lại chưa có trăng lên. |
| Nàng vội tìm lời nói chữa : Chết chửa ! Lắm lúc em như người mất hồn vậy ! Có gì đâu , chợt nhìn thấy trăng lên nên em giật mình đó thôi. |
| Khi trăng lên qua ngọn cây , Tuân đi ra cổng ; trong bóng tối , Mai đã chờ sẵn đấy rồi. |
Từ đó , khi trăng lên , hai người lại gặp nhau trong vườn , ngồi trên bục đá nói chuyện ái ân , và yêu nhau như thời khắc không bao giờ hết. |
| Nhưng đêm nay trăng lên muộn. |
* Từ tham khảo:
- nạnh
- nạnh
- nao
- nao
- nao lòng rối trí
- nao nao