Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xuân băng
dt. Băng-giá trong mùa xuân. // (B) Tai-nạn trong lúc đang yên vui.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đuya-ra
-
đừ
-
đừ câm
-
đứ
-
đứ đừ
-
đưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Phận dĩ bạc ư
xuân băng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xuân-băng
* Từ tham khảo:
- đuya-ra
- đừ
- đừ câm
- đứ
- đứ đừ
- đưa