| đi na | dt (Pháp: dinar) Đồng tiền của một số nước (như An-giê-ri, I-ran, Gioóc-đa-ni, Tuy-ni-di): Vì chiến tranh, đồng đi-na đã mất giá. |
| Ví dụ truyện của các dân tộc ở Xcăng đi na vơ (Scandinave) trong Et đát (Edas) có nói đến một nhân vật anh hùng là Xi gua giết một con rồng nấu tim ăn và uống máu của nó , liền đó hiểu được những lời trò chuyện giữa hai con quạ. |
| Ngày hôm ấy vua ngự giá đi na Ngạn591 xem các cung nữ lên [27b] dàn thêu để chết theo Đại Hành Hoàng Đế. |
* Từ tham khảo:
- khu phố
- khu tà
- khu tập thể
- khu trù mật
- khu trú
- khu trục