| lăn kềnh | - Nằm vật ngửa ra: Lăn kềnh xuống chõng. |
| lăn kềnh | đgt. Nằm đổ ngả ra: ngã lăn kềnh o đổ lăn kềnh. |
| lăn kềnh | đgt Vật mình xuống: Tôi lăn kềnh ra bãi (Tô-hoài). |
| lăn kềnh | .- Nằm vật ngửa ra: Lăn kềnh xuống chõng. |
| Cuối cùng chẳng thấy phỗng nói gì , hắn tức mình xô phỗng từ trên bệ lăn kềnh xuống đất rồi bỏ ra về. |
| Có tên chưa chi đã nằm lăn kềnh , ngửa mặt lên trời phì phèo hút thuốc. |
| Giỡn với con chó một hồi , thằng út lăn kềnh ra ván. |
| Nó đẻ trứng bự bằng trái đu đủ , bươi đất thành hố , ủi lăn trứng xuống hố rồi lăn kềnh ra dùng mai nện láng lức. |
| Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản , anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách. |
| Tôi lăn kềnh ra bãi , trong khi Trũi bị hất tung ngã tít đằng kia. |
* Từ tham khảo:
- lăn lóc không bằng góc ruộng
- lăn lóc như cóc bôi vôi
- lăn lóc như cóc đói
- lăn lộn
- lăn lưng
- lăn phăn