| đi lại | đt. Thù-tạc qua lại: Hai bên đi lại thân thiết lắm // (B) Ăn-nằm, lấy nhau: Hai đứa nó đã đi lại với nhau rồi, còn cưới hỏi gì nữa. |
| đi lại | đgt. 1. Đi đến các nơi: được đi lại tự do. 2. Có quan hệ giao lưu với nhau: Hai bên đi lại đến mấy năm nay. 3. Rất kĩ, được lặp đi lặp lại: nói đi nói lại một vấn đề. |
| đi lại | đgt 1. Nói sự di chuyển của người và xe cộ: Người và xe đi lại rầm rập 2. Giao thiệp thân thiết: Hai gia đình đi lại với nhau từ lâu 3. Nói nam nữ giao cấu: Trước khi cưới, họ đã đi lại với nhau và có con. |
| đi lại | đg. 1. Giao thiệp thân thiết: Hai nhà đi lại với nhau đã lâu. 2. Nói nam nữ giao cấu. |
| đi lại | Nói chung về việc chơi bời thăm viếng nhau: Hai nhà đi lại rất thân thiết; Đôi ấy đi lại với nhau như vợ chồng. |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
Từ ngày lo liệu xong công việc người vợ hai cho chàng rể , bà Tuân không hề dđi lạinhà bà Thân nữa. |
Trương chưa kịp trả lời thì một thiếu nữ đội mấn đi lại phía chàng và Hợp đứng. |
Nàng kéo các ngăn tủ lục lọi , Trương đã biết đấy là nhà Thu mà vẫn làm lạ thấy Thu đi lại xem xét các đồ đạc bày trong nhà. |
| Trương những người đi lại trong nhà như lạ lắm , mắt chàng nhìn thấy họ , nhưng chàng có cảm tưởng là họ không có ở đấy. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trước gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
* Từ tham khảo:
- đi lạy quan về van dân
- đi lễ quanh năm không bằng rằm tháng giêng
- đi lò
- đi mai
- đi-ốp
- đi rẫy