| đi kèm | đgt Đi bên cạnh một người: Công an đi kèm tên ăn trộm. |
| Ngoài chuyện yêu đương trai gái , yêu tha thiết , yêu nồng thắm , yêu điên cuồng , yêu vội yêu vàng , yêu vơ yêu vẩn , con người vẫn có thể yêu những cái trìu mến , những cái dịu dàng êm đềm , cũng như những sự hy sinh đi kèm trong đó... Vừa lúc ấy , Liên tươi cười bưng lên một mâm cơm thịnh soạn , khói bay nghi ngút. |
| Yêm trở lại , đi kèm bên một cái xe kéo. |
| Mẹ Bính hậm hực đi kèm bên , thỉnh thoảng lại gờm gờm trông vào mặt con Bính làm Bính sởn cả thịt. |
Buổi tối , chàng trai đó đến mà không đi kèm với cô bạn gái tên Leng. |
| Cả hai đều hết sức ngạc nhiên khi thấy tôi đi một mình mà không có người thân đi kèm. |
| Giờ đây mỗi lần ra ngoài , Chanira đều phải nhờ người thân đi kèm. |
* Từ tham khảo:
- hỗ trợ
- hỗ tương
- hố
- hố
- hố chậu
- hố tiêu