| đi hàng hai | đt. ở bên nầy nhưng theo bên kia, bên nào thắng, mình cũng được phần: Đi hàng-hai chắc ăn. |
| Cũng không bao giờ tôi quên những buổi đi chơi hàng đàn , hàng lũ , đứa nào cũng ăn vận như đứa nào , một cái áo vải thâm , chân giẫm đất , đi hàng hai một đứa bé nhất đi đầu , đứa to đầu nhất đi cuối cùng , chúng tôi diễu các phố xá để cho xã hội nhìn chúng tôi như nhìn những con vật kỳ lạ , hoặc là lấy làm tự hào rằng đã vê tròn được cái quả phúc cứu sống chúng tôi. |
| Không còn sân chơi náo nhiệt ấy nữa , cô phải bươn chải qua môi trường phòng trà và như thế , mặc nhiên đã phải dđi hàng hai: phân nửa vốn liếng kỹ thuật và tri thức âm nhạc là học từ Nhạc viện , nửa khôn ngoan tiếp cận thị trường là học trường đời. |
* Từ tham khảo:
- bào thư
- bào tí
- bào tộc
- bào trở
- bào trực
- bào tử