| bào tử | dt. 1. Bộ phận sinh sản của cây ẩn hoa (thường gồm một số tế bào, tách rời khỏi cây mẹ và gặp điều kiện thích hợp thì nảy mầm thành một cây mới). 2. Tế bào của vi khuẩn và tảo xanh có vỏ cứng bao bọc để bảo vệ khi gặp điều kiện không thuận lợi, và khi gặp điều kiện thuận lợi thì phát triển tự nhiên. 3. Mầm nhỏ cỡ hiển vi của thực vật giữ vai trò sinh sản hoặc bảo vệ thực vật, khỏi những hoàn cảnh bất lợi. |
| bào tử | dt (thực) (H. bào: bọc; tử: con) Tế bào sinh sản của cây bậc thấp, như nấm, tảo, rêu: Bào tử tách rời cây mẹ gặp điều kiện thích hợp thành cây mới. |
| bào tử | dt. Loại nguyên-sinh động-vật rất nhỏ sống ở trong thân thể con người hay thú-vật. |
| bào tử | d. (thực) Bộ phận sinh sản của các cây bậc thấp, thường gồm một tế bào, tách rời khỏi cây mẹ, gặp điều kiện thích hợp thì nảy mầm thành một cây mới. |
| Thị trường tiêu thụ cũng khá rộng , ngoài thị trường trong tỉnh , anh còn nhập hàng đi các tỉnh thành như : Hà Nội , TP.HCM , Hà Tĩnh , Hải Phòng.. Tai nấm linh chi trưởng thành còn nguyên lớp bbào tửmàu vàng nâu trên bề mặt. |
| Vi khuẩn Cryptosporidium có thẻ gây tiêu chảy Theo tạp chí hàng đầu thế giới về khoa học công nghệ Business Insider , tắm ở bể bơi công cộng dễ mắc nguy cơ nhiễm trùng bbào tửCryptosporidium hay còn được gọi là Crypto. |
| Bạn sẽ không thể tưởng tượng được trên ga trải giường có rất nhiều vi khuẩn , bbào tửnấm , phân , phấn hoa , các loại sợi , các loại tế bào chết từ cơ thể bài tiết ra. |
| Nấm Armillaria ostoyae bắt đầu vòng đời như một bbào tửđơn bào , rất nhỏ và không thể nhìn thấy bằng mắt thường. |
| Vào mùa thu , nấm mật ong thường nở thành từng cụm màu vàng với mũ , sợi nấm và bbào tửtrong vài tuần nhưng những ngày còn lại trong năm , nó chỉ mang hình dáng như một lớp mỏng màu trắng , giống như sơn latex. |
| Đó có thể là phấn hoa , bbào tửnấm , khói , lông thú vật , vi khuẩn hay cả các tác nhân gây dị ứng. |
* Từ tham khảo:
- bào tử nang
- bào xác
- bào xoi
- bào y
- bào y bất hạ
- bảo