Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bào trở
dt.
Bệnh ở phụ nữ có thai, bụng đau, có khi ra huyết ởâm đạo, do khí huyết ở đường mạch trong dạ con bị rối loạn, gây trở ngại đến bào thai.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bào trực
-
bào tử
-
bào tử nang
-
bào xác
-
bào xoi
-
bào y
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh
bào trở
nên yên lặng.
Tổ quốc luôn dang rộng tay , mở rộng lòng đón bà con kiều b
bào trở
về sinh sống , làm ăn , chung tay xây dựng non sông đất nước giàu mạnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bào trở
* Từ tham khảo:
- bào trực
- bào tử
- bào tử nang
- bào xác
- bào xoi
- bào y