| đi giữa | trt. Đi ở đoạn giữa hoặc giữa hai người hay một đám đông: Người đi giữa. |
Trúc thốt nhiên cảm thấy tình bạn ấm áp của Dũng với chàng , hai người bạn sống trơ vơ giữa cuộc đời , như cùng đi giữa cánh đồng rộng bao la và lộng gió , Dũng nói : Mình càng không sợ lạnh , càng thích cái lạnh thì không thấy lạnh. |
| Chút ánh sáng ít ỏi lọt qua được những dù lá tròn chập chùng , lại bị làn sương mờ phía dưới ngăn trở nên tuy đã quá trưa , gia đình ông giáo vẫn có cảm giác đang đi giữa tinh mơ. |
Kiên bị bắt đi giữa trưa nắng , hai bên đường đám con nít líu ríu sợ hãi nhìn theo đoàn giải tù , những bàn tay nhỏ nhắn bẩn thỉu do nỗi sợ truyền kiếp thúc đẩy đưa lên che lấy đầu và ngực. |
| đi giữa đường dây đứt , mì đổ toá ra. |
Bồ nói bồ có cảm giác như đang đi giữa dải Ngân hà vì hai bên đường là hai hàng cây sữa cổ thụ , tầng tầng lớp lớp , từ thấp lên cao cơ man là những cụm hoa sữa xúm xít ken dày , màu trắng của chúng sáng lên trong bóng đêm như những chòm sao… Bồ còn nói bồ thích nhất là vào lúc tối được một lúc lâu , khi hoa sữa mới hé nở , tỏa hương dịu nhẹ. |
Uyên cùng các bạn đi giữa rừng hoa như đi trong mơ. |
* Từ tham khảo:
- tối sầm
- tối tăm
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi
- tối tân
- tối thiểu