| đi ghe | đt. Đi từ nơi nầy đến nơi khác bằng ghe (thuyền): Đi ghe chậm mà êm // Làm bạn chèo ghe mướn: Đi ghe tuy phải chèo chống nhưng sẵn cơm ăn tiền xài. |
Anh đi ghe , anh đội nón ghe Anh về làm rể , anh che cái dù. |
Anh đi ghe cá cao cờ Ai nuôi cha mẹ , ai thờ tổ tiên. |
Anh đi ghe cá mũi Son Bắt em sàng gạo cho mòn móng tay Móng tay , móng vắn móng dài Trồng một cây xoài trái chín trái chua. |
Anh đi ghe cá trảng lường Ở trên Gia Định xuống vườn thăm em. |
Anh đi ghe nổi chín chèo Bởi anh thua bạc nên nghèo nợ treo Nợ treo mặc kệ nợ treo Em bán bánh bèo trả nợ cho anh. |
| Mỗi lần đi ghe đi ngang qua nhà , ba tôi khắc khoải ngó lên , vừa nhớ , vừa đau vì cãi nội. |
* Từ tham khảo:
- giâu gia xoan
- giầu có
- giầu không
- giầu sang
- giấu
- giấu đầu hở đuôi