| đi bộ | đt. Đi chân, không ngồi xe: Đi bộ đỡ tốn // Đi trên đường bộ, không ngồi thuyền hay máy-bay: Đi bộ hay đi thuyền? |
| đi bộ | - đgt. Đi bằng chân mình, không dùng xe: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi (cd). |
| đi bộ | đgt Đi bằng chân mình, không dùng xe: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi (cd). |
| đi bộ | đg. Cg. Đi chân. Đi bằng chân, không dùng xe cộ. |
| Và nàng vừa mới dđi bộ, nóng người , hai má hồng nàng trông nàng càng thêm tươi tỉnh. |
Ra khỏi ga. Trương đứng dậy giơ tay đón những giọt mưa rơi lấm tấm , chàng nghĩ bụng : Mưa này thì có thể đi bộ được |
| Có lẽ thôi... Thu đi bộ ra hàng khay để mau khăn quàng. |
Có lắm đêm , trời đương mưa gió , chàng trở dậy đi bộ ra Khâm Thiên tìm các bạn chơi : chàng muốn đi bộ hơn là đi xe mặc dầu trời lấm tấm mưa vì chàng thấy có một cái thú đầu đoạ tấm thân mình. |
| Chàng đi bộ lên phía trường cao đẳng , cố ý đợi Mỹ ra và làm như tình cờ gặp Mỹ. |
| Rõ khổ , đàn bà đi bộ không quen có khác , lê không nổi. |
* Từ tham khảo:
- trượng
- trượng
- trượng lão
- trượng nhân
- trượng phu
- trượt