| trượt | đt. X. Trợt. |
| trượt | - 1. đg. Bước vào chỗ trơn và bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi : Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích : Bắn trượt. |
| trượt | I. đgt. Bị lướt chân trên mặt phẳng trơn, làm cho mất thăng bằng: Đường trơn như mỡ, cứ đi là trượt ngã o bước trượt chân o cẩn thận kẻo trượt ngã. II. tt. 1. Không đúng vào chỗ nhằm tới: bắn trượt o Con hổ vồ trượt mồi. 2. (Thi cử) hỏng, không đỗ: thi trượt o bị đánh trượt. |
| trượt | đgt 1. Bị tượt đi khi bước vào chỗ trơn: Hòn đá cheo leo, con ngụa trèo, con ngựa trượt (cd) 2. Hỏng thi: Thi vào đại học xây dựng thì cậu ta trượt. |
| trượt | Không trúng đích: Bắn trượt. |
| trượt | bt. Tuột: Trượt chân. || Trượt tuyết. Trượt té. Trượt chân. Cái trượt. Ngb. Hỏng, rớt: Kỳ thi này cũng trượt nốt. |
| trượt | .- 1. đg. Bước vào chỗ trơn và bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi: Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích: Bắn trượt. |
| trượt | Tuột chân té ngã: Đường trơn đi hay trượt chân. Nghĩa bóng: Hỏng, rớt: Thi trượt. Trượt ăn. |
| Loan né mình tránh được và trượt chân ngã xuống giường , con dao cầm chắc trong tay. |
Nàng lại cười rồi cau mặt nói luôn : Đường dốc quá , mấy lần trượt chân suýt ngã. |
| Chàng định bụng trêu vợ , cố làm ra vẻ buồn rầu để nàng lầm tưởng rằng chàng thi trượt. |
Mình hoang phí thế kia ? Liên bèn làm mặt giận : Mình đã thấy em hoang phí bao giờ chưa ? Chẳng lẽ hôm nay mình thi đỗ lại không đáng ăn mừng một con gà ư ? Minh vờ hoảng hốt hỏi : Sao em biết anh đỗ ? Anh đỗ thật à ? Rõ hỏi ngớ ngẩn chưa ! Ừ , nhưng mà sao mình lại dám đoán rằng anh đỡ kia chứ ? Nếu như anh bảo rằng anh thi trượt thì mình nghĩ sao ? Thì em không tin. |
| Lúc ấy lên đồi , đường đi khấp khểnh , đá sỏi thì trơn , lại thêm trời nhá nhem sắp tối , nên Ngọc trượt chân suýt ngã , văng cái va li xuống sườn đồi. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
* Từ tham khảo:
- trượt giá
- trượt tuyết
- trượt vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh
- trưu trứu
- trừu
- trừu