| lô lốc | dt. Số lượng nhiều của một loại, một thứ (hàm ý coi khinh) bắt được cả một lô lốc tù binh. |
| Có nghĩa , nhà ĐKVĐ đang ở trong nhóm có nguy cơ xuống hạng , và cả một llô lốcnhững lý do đã được chỉ ra trong suốt thời gian qua : nào là những trụ cột của Chelsea như Terry , Ivanovic , Hazard... đã xuống phong độ trầm trọng , nào là các thành viên Chelsea bất phục cái cách Mourinho trút giận lên nữ bác sĩ Carniero , để rồi không loại trừ khả năng vì thế mà... chống phá ngầm. |
* Từ tham khảo:
- lô nhô
- lô tô
- lô xô
- lô xô như bát úp
- lồ
- lồ lộ