| đều đặn | tt. Thật đều, không so-le, đồng cân, đồng lượng, cân-xứng: Thân-hình đều-đặn; Quài cau đều-đặn. |
| đều đặn | tt. 1. Rất đều và hoà hợp với nhau: Chữ viết đều đặn, sáng rõ o Hàng cây mọc đều đặn. 2. Có sự cân đối, hài hoà giữa các bộ phận: Thân hình đều đặn. |
| đều đặn | tt, trgt 1. Rất đều: Chữ viết đều đặn; Viết cho đều đặn 2. Cân đối: Thân hình đều đặn 3. Thường xuyên: Viết thư đều đặn về thăm bố mẹ. |
| đều đặn | tt. Bằng nhau, ngang nhau: Chia hai phần đều đặn. |
| đều đặn | ph, t. 1. Nối tiếp nhau, không thay đổi: Giọng nói đều đều. 2. Xuýt xoát như nhau, không chênh lệch mấy: Cả lớp sức học đều đều. |
| đều đặn | Bằng nhau, cân nhau: Chia phần cho đều-đặn. San đất cho đều-đặn. |
Trước mặt chàng , những chậu sứ trồng lan xếp đều đặn thành mấy hàng cạnh núi non bộ. |
| Về phía sau , khung cửa sổ để lộ ra một khu vườn nhỏ , vài quả na màu xanh như ngọc thạch lẫn vào bóng trong xanh và êm lọt qua những cành na mềm lá xếp đều đặn. |
| Không còn bóng tối bí mật và thân yêu nữa ; mặt nàng đều đặn , cái cằm nhỏ , cái cổ tròn và trắng như sữa : đẹp quá , xinh quá , khiến chàng say sưa ngây ngất cả người. |
| Cô giở hết các áo đẹp ra mặc , nhưng áo kiểu mới sáng mầu và tha thướt , làm nổi vẻ đều đặn của thân hình ; mái tóc cô lúc nào cũng chải chuốt rất mượt , anh ánh như cỏ. |
| Giữa thuyền có mấy người ở trần , trên thân chỉ mặc có cái quần vải màu đen ống ngắn đến đầu gối , sắp hai hàng đều đặn , cử động thân thể tay chạn đều theo nhịp chèo. |
| Theo nhịp mõ , hai hàng lính chèo thuyền miệng hò lơ , chân dậm ván , gồng vai đưa cao cán chèo đều đặn răm rắp khi lên khi xuống. |
* Từ tham khảo:
- đều hoà
- đều tay xoay việc
- đều trời
- đểu
- đểu cáng
- đểu giả