| đều | bt. Đồng, bằng, y như nhau, đồng loạt: Chục trứng rất đều; Bầy con thật đều; Mọi người đều thấy; Chia đều cho nhau; Ăn đều chia đủ; Quậy đều, trộn đều. |
| đều | - I t. 1 Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau. Bông lúa to, hạt đều và chắc. Chia thành hai phần đều nhau. Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm. Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau). 2 Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau. Máy chạy đều. Các diễn viên múa rất đều. Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm. Tập thể dục đều các buổi sáng. Giọng kể đều đều. 3 (chm.). (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau. Tam giác đều. Lục giác đều. - II p. 1 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau; thảy như nhau, cùng giống như nhau. Mọi người cười. Hai cái bút đều tốt cả. 2 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào. Đến nhà mấy lần, anh ta đều đi vắng. Tìm ở đâu cũng đều không thấy. |
| đều | I. tt. 1. Như nhau, không lệch nhau: chia làm hai phần đều nhau o Lúa chín đều o Máy chạy đều o Các diễn viên múa rất đều. 2. (Hành động) được lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định, không thay đổi: đi học đều o tập thể dục đều các buổi sáng. 3. (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau: tam giác đều. II. pht 1. Nhất loạt như nhau, tương tự như nhau, giống nhau: Mọi người đều vui vẻ o ai nấy đều cười o đâu có phải mọi cái đều giống nhau o Hai buổi diễn đều hay. 2. Như mọi lần, được lặp lại giống nhau: Mấy lần đến nhà đều đi vắng o Tìm đâu cũng đều không thấy. |
| đều | tt Bằng nhau: Hai phần đều nhau. trgt Như nhau: Ăn cho đều, chia cho sòng (tng); Mọi người đều biết thế; Anh em đều phấn khởi; Xấu đều hơn tốt lỏi (tng). |
| đều | 1. tt. Bằng nhau, ngang nhau: Sức đều nhau. // Nhiệt độ đều. Đều góc. Đều cạnh. Đều phân-tử. Đều nhau. 2. trt. Khắp cả, cùng nhau: Ăn cho đều, kêu cho khắp. Trước sau một lũ, đều cùng tới nơi (Nh.đ.Mai) |
| đều | ph. 1. Bằng nhau, như nhau: Chia bánh đều cho các cháu. 2. Từ nhấn mạnh vào tổng số: Mọi người đều biết; Ai nấy đều phấn khởi. 3. Bằng điểm hay bàn trong một cuộc đấu thể thao: Hai đội bóng ngang sức ngang tài, tỉ số là một đều. |
| đều | Bằng nhau, cùng nhau, khắp lượt: Hai cái áo dài đều nhau; Câu chuyện ấy hai người đều biết; Chia đều cả thượng, hạ. Văn-liệu: Ăn đều, tiêu sòng. Xấu đều hơn tốt lỏi. Đều là nghề nghiệp trong nhà (K). Trước sau một lũ đều cùng tới coi (Nh-đ-m). |
| Và mọi người , cả đến người trong nhà , dđềugọi cậu bằng hai tiếng " cậu phán ". |
| Mọi việc trong trí óc bà dđềuhỗn độn , không thứ tự... Bỗng bà nhớ đến món tiền cưới và tiền chi phí trong nhà. |
| Tất cả mọi người và thứ nhất là bà Tuân dđềumong đợi chú rể. |
Trác thấy mọi việc dđềunhư dễ dàng và mọi người đều không đến nỗi ghét bỏ nàng , nên trong lòng nàng không biết bao nhiêu hy vọng. |
| Mọi việc trong nhà chồng đối với nàng dđềunhỏ nhen vô vị. |
| Một đôi khi nàng lại tưởng như mọi việc trong nhà dđềutăng thêm hơn trước. |
* Từ tham khảo:
- đều đều
- đều hoà
- đều tay xoay việc
- đều trời
- đểu
- đểu cáng