| lọt lòng | đt. Từ lòng mẹ mà ra (mới sinh): Từ thuở lọt lòng tới giờ // trt. Trong lòng căn một cái nhà: Đo lọt lòng thì 4 m., nếu phủ-bì thì 4m. 30. |
| lọt lòng | - t. Nói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ. |
| lọt lòng | đgt. Mới được sinh ra: trẻ lọt lòng o áo lọt lòng o từ thuở lọt lòng. |
| lọt lòng | đgt Nói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ: Tiếng khóc của trẻ em khi lọt lòng là một phản xạ tự nhiên. |
| lọt lòng | Khỏi lòng mẹ, mới đẻ: Mới lọt lòng ra đã khóc rồi (V.d) |
| lọt lòng | .- t. Nói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ. |
| lọt lòng | Nói đứa trẻ mới đẻ: Mới lọt lòng ra khỏi bụng mẹ. |
| Lãng khó nuôi ngay từ khi lọt lòng. |
| Mấy người em kế tiếp của ông biện khó nuôi , đã mất từ nhỏ hay ngay từ khi lọt lòng mẹ. |
| Nghỉ một lúc lâu , ông mới lắp bắp nói được với con : Đâu ? Cái xâu tai người của mày đâu ? Tao nghe người ta bảo mày đeo tòng teng trên cổ như xâu chuỗi ngọc mà ! Trời hỡi trời , biết thế này thà tao giết mày từ khi mới lọt lòng. |
Trời ơi , một thằng bé từ lọt lòng mẹ đến giờ sống ở thành phố như tôi mà có thể lạc trong cái chợ nhỏ xứ quê này ? Tôi cười thầm trong tối , từ trên mui gieo người nhảy độp xuống sạp thuyền. |
| May sao cái thây thằng râu xồm còn nằm thẳng cẳng để , đợi tôi đến lột hộ bộ quần áo ka ki... Hê... hê... hê ! Khi lọt lòng mẹ , nó chui ra như thế nào thì chết như thế ấy... cho được thủy chung như nhất ? Tôi chỉ lấy cái quần để che chỗ xấu xa của con người thôi , anh Hai à. |
| Bố mẹ hắn chết ngay khi hắn mới lọt lòng. |
* Từ tham khảo:
- lọt tai
- lọt thỏm
- lọt thọt
- lọt tót
- lọt tọt
- lọt xọt