Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dẹp lép
dt.
Rất dẹp, tưởng chừng như không có gì bên trong:
ngực dẹp lép.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dẹt
-
dê
-
dê
-
dê
-
dê bọc mỡ chài nướng
-
dê cỏn buồn sừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cốp ! Bẹp ! Chỉ sau hai lần đập , đầu con rắn
dẹp lép
, máu tươi phẹt ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dẹp lép
* Từ tham khảo:
- dẹt
- dê
- dê
- dê
- dê bọc mỡ chài nướng
- dê cỏn buồn sừng