| dẹp tiệm | đgt. 1. Đóng cửa, không lập hàng quán nữa: không thích buôn bán nữa thì cứ việc dẹp tiệm. 2. Bỏ nghề, phá sản: làm ăn kiểu đó có ngày dẹp tiệm. 3. Thôi, ngừng hẳn, không được tiến hành nữa: Trò mê tín đó, dẹp tiệm đi cho mọi người được nhờ. |
| Tôi nghe bạn bè kể thì tết Diwali ở Mumbai năm nay không vui như mọi năm , bởi Colaba chợ pháo nhộn nhịp nhất Mumbai phải dẹp tiệm để đảm bảo an toàn cho chuyến thăm của Barack Obama. |
Trời đất ơi ! Bảnh Trai quay phắt sang Bắp Rang Hóa ra khi nãy mày nói thật đó hả Bắp Rang? Bắp Rang khiêm tốn cúi đầu : Từ khi cha sinh mẹ đẻ đến nay , kẻ hèn này chưa bao giờ nói dối ! Nhỏ Kiếng Cận thở ra : Kiểu này chắc chương trình "Yan can cook" phải dẹp tiệm sớm ! Hạt Tiêu níu áo Bắp Rang , năn nỉ : Hôm nào bạn bày cho mình nấu ăn với nghe ! Í , đừng đánh giá kẻ hèn này quá cao như vậy chứ ! Bắp Rang chắp hai tay trước ngực Kẻ hèn này chỉ giỏi ăn chứ không giỏi nấu ăn. |
| Vào thời điểm trên , bà Nguyễn Thị Bích Ly (47 tuổi) đang dọn ddẹp tiệmhàng này thì nghe tiếng nổ điện. |
| Sau này vì đẩy xe sách ngược chiều và quá mệt nên Hường ddẹp tiệmvà xin được bán đồ lưu niệm ở bến tàu cánh ngầm quận 1. |
| Tưởng rằng khi thị trường máy tính , từ máy tính để bàn (desktop) cho đến máy tính xách tay (laptop) đang sa sút thảm hại , phân khúc máy tính đã qua sử dụng (còn gọi là máy tính second hand) nói chung sẽ ddẹp tiệm! |
| Hàng loạt điều kiện mới có thể khiến nhiều nhà kinh doanh ô tô nhập khẩu ddẹp tiệm. |
* Từ tham khảo:
- dê
- dê
- dê
- dê bọc mỡ chài nướng
- dê cỏn buồn sừng
- dê diếu