| dê | dt. (động): Loài thú có gạc, có râu cằm, lông nhiều và hôi, bốn móng thon nhọn, thích chồm phá để kiếm cỏ, dây leo để ăn: Sữa dê, thịt dê, cà dái dê // tt. Tính thích đàn-bà: Máu dê, già dê // đt. Ve-vãn, chọc-ghẹo đàn-bà: Dê con người ta, dê vợ người. |
| dê | đt. C/g. Rê, trúc từ trên cao xuống để nhờ gió thổi bay lúa lép và bụi: Dê lúa, dê thóc // (R) Xê, dời đi, mang đi: Dê chỗ khác // Rưới, để chảy nhiều: Dê cùng đường. |
| dê | - 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn dê. Sữa dê. - II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . Có máu dê. - 2 đg. (ph.). Rê. Dê thóc. |
| dê | dt. Động vật nhai lại, sừng cong về phía sau, cằm có túm lông, nuôi để lấy sữa và thịt: nuôi dê o treo đầu dê bán thịt chó. II. tt. Đa dâm: Lão ta rất dê. |
| dê | đgt. Rê: dê thóc o dê lúa. |
| dê | đgt. Dịch đi một chút, xê xích một tí: dê sang một bên. |
| dê | dt (động) Loài nhai lại, sừng rỗng, có râu, nuôi để lấy sữa và ăn thịt: Trên dãy núi ở Bích-động, người ta nuôi nhiều dê; Treo đầu dê, bán thịt chó (tng). tt Nói một người đàn ông quá ham mê sắc dục: Lão ấy khét tiếng là dê. |
| dê | 1. dt. Loại thú có vú, có sừng thường nuôi để lấy sữa. // Dê con. Dê xồm. Dê già. 2. tt. (lái) Ưa dâm-dục, dâm: Đã già mà còn dê. // Dê xồm, rất dâm và hay làm việc tồi bậy. Dê già, người già mà có thói dâm. |
| dê | 1. d. Loài nhai lại sừng rỗng, có râu, nuôi để lấy sữa và ăn thịt. 2. t. Nói đàn ông hay trêu ghẹo phụ nữ, hoặc hay đam mê sắc dục (thtục). |
| dê | Một loài vật có vú, có sừng, có râu, ta thường nuôi: Bỏm-bẻm râu dê. |
| dê | Giơ cao mà đổ rải xuống cho gió bay trấu bụi: Dê thóc, dê lúa. |
| dê | Dịch đi một tí. |
| " Ba con cừu mũm mĩm lạc vào một đàn dê dữ tợn , thô tục " , chàng thường nói với Nga thế. |
Ai về nhớ vải Định Hoà Nhớ cau Hổ Bái , nhớ cà Đan Nê Nhớ dừa Quảng Hán , Lựu Khê Nhớ cơm chợ Bản , thịt dê Quán Lào. |
Bao giờ dê lại giết dê Lá vàng rụng xuống thời nghê về rừng. |
Buồn ngủ buồn nghê Bán bò tậu ruộng mua dê về cày Đồn rằng dê đực khoẻ thay Bắt ách lên cày nó lại phá ngang. |
| Biết mình sắp trở thành con dê tế thần , nạn nhân vùng vẫy gào khóc. |
| Nhiều con mụ đàn bà mặc áo lụa trắng rô dê (tiếng pháp có nghĩa là thêu) , che dù đầm , núng na núng nính rén bước đi lên chợ , mắt cứ ngó xuống chân dép xăng đan , sợ bùn đất vấy gấu quần. |
* Từ tham khảo:
- dê cỏn buồn sừng
- dê diếu
- dê hầm hạt sen
- dê nấu ca-ri
- dê nấu dựa mận
- dê nướng chả ba lớp