| đèn rọi | dt. Đèn có tụ-quang để rọi xa hoặc gần, có thể điều khiển cho tụ-quang rọi ngay điểm nào theo ý muốn (projecteur). |
| đèn rọi lia như chổi quét trên sông. |
| Ngạn vội thét : Vô trong mau ! Anh bấm đèn rọi cho Quyên và chú Tư Nghiệp chạy trước. |
Anh Hai Thép bấm đèn rọi ra. |
| Xe sẽ chạy vòng quanh sân khấu vẫy tay chào khán giả ,... di chuyển dọc đường pis đi đến đâu sẽ có hệ thống dđèn rọichiếu sáng đến đó. |
| Người cầm lái rú ga , pha dđèn rọivào mặt Minh , chưa kịp lên tiếng thì Phạm Văn Hoàng ngồi phía sau xe nhảy xuống , cầm dao truy sát nạn nhân. |
| Trong Đêm nhạc Lexus 2016 , sự kỹ lưỡng và tươi mới dồi dào đủ để người xem mãn nguyện , để tin vào sự kỹ lưỡng của từng nốt nhạc , từng chùm dđèn rọiđược chọn lựa. |
* Từ tham khảo:
- sam
- sam
- sam-pô
- sam sưa
- sàm
- sàm báng